CÁC KHOA CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG NỮ SINH KYUNG IN

30/11/-0001 00:00

1.간호과: Khoa điều dưỡng

o   간호과는인간에대한깊은이해와탐구가필요한학문이다. Khoa Ä‘iều dưỡng là khoa hiểu và nghiên cứu sâu về con người.
나아가인간과건강, 그리고환경을포함한메타파라다임을기본으로하고있다. CÆ¡ bản nghiên cứu metaparadigm bao gồm sức khỏe và môi trường vá»›i con người.
여러분이인간과건강에대한관심을가지고있다면, 간호과는최선의선택이될것이다. 또한현대사회를살아가는우리에게건강에대한관심은그어느때보다도높아지고있다. Các bạn nếu có quan tâm đến con người và sức khỏe thì khoa Ä‘iều dưỡng là sá»± lá»±a chọn tốt nhất. ngoài ra mối quan tâm về sức khỏe cá»§a con người chúng ta khi sống trong xã há»™i hiện đại Ä‘ang dần được nâng cao hÆ¡n so vá»›i trước Ä‘ây.
특히고령화사회를내딛고있는우리에게건강지킴이로써의간호사들은이사회에서꼭필요한전문가이다. Đặc biệt các y tá từ việc bảo vệ sức khỏe cho chúng ta chính là các chuyên gia thá»±c sá»± cần thiết cho xã há»™i hiện nay.
경인여대간호과는신설이래높은국가시험합격률과취업률을보여주고있고, 특히2009년제49회간호사국가고시에서는전국수석합격자를배출하였다. 이제명실상부한인천의명문학과로서자리매김하고있는경인여대간호과는국제사회에서필요로하는인재를양성하고자한다.

 

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   간호사면허, 보건교사2급자격: giấy chứng nhận y tá, giấy chứng nhận cấp 2 giáo viên dạy về bảo vệ sức khỏe

o   졸업후진로: quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   - 임상간호사: 종합병원, 병·ì˜ì›, 한방병원, 한의원, 요양원, 재활원: Y tá học việc: Bệnh viện tổng hợp, phòng khám và bệnh viện, bệnh viện Ä‘ông y, phòng khám Ä‘ông y, viện Ä‘iều dưỡng, viện phục hồi chức năng cÆ¡ sở.
- 보건교사: ì´ˆ.중등학교: Giáo viên dạy sức khỏe: trường tiểu học – trường trung học cÆ¡ sở
- 전문간호사: 보건전문간호사, 마취전문간호사, 정신보건전문간호사, 가정전문간호사, 산업전문간호사, ê°ì—¼ê´€ë¦¬ì „문간호사, 응급전문간호사, 노인전문간호사, 중환자및호스피스전문간호사: chuyên gia y tá: chuyên gia y tá về sức khỏe, chuyên gia y tá gây tê (gây mê), chuyên gia y tá sức khỏe thần kinh, chuyên gia y tá gia Ä‘ình, chuyên gia y tá công nghiệp, chuyên gia y tá quản lý các bệnh lây nhiá»…m, chuyên gia y tá cấp cứu, chuyên gia y tá chăm sóc người già, chuyên gia y tá chăm sóc đặc biệt và chăm sóc các bệnh nhân quan trọng.
- 조산사: 조산사자격취득후조산원개업: Bác sỹ phụ sản (đỡ đẻ): Mở bệnh viện phụ sản sau khi Ä‘ã có giấy chứng nhận bác sỹ phụ sản.
- 산업간호사: 산업체건강관리실: Y tá công nghiệp: phòng quản lý sức khỏe cho nhân viên các công ty
- 간호직·ë³´ê±´ì§ê³µë¬´ì›: 보건소, 보건진료소: Nhân viên Ä‘iều dưỡng – chăm sóc sức khỏe: trung tâm sức khỏe, trung tâm chăm sóc sức khỏe.
- 국내외간호학학사과정편입: tham gia khóa học về y tá trong và ngoài nước

2.피부과: Khoa da liễu

o   피부미용과는토탈미용시대에대응하기위한체계적인지식과기술을과학적으로습득하며, 건강한미를창출할수있는능력과응용력을갖춘아티스트를양성하는데목적을두고있다.

Khoa thẩm mỹ da có kiến thức và kỹ thuật công nghệ khoa học có hệ thống nhằm Ä‘áp ứng thời đại đẹp toàn diện được mở ra có mục Ä‘ích nâng cao nghệ thuật có ứng dụng và khả năng có thể tạo nên vẻ đẹp khỏe khoắn.
보다나은생활과삶의질을높이기위한욕구에맞추어진정한아름다움을선보이고, 고객만족을최대화하기위한인격수양에도으뜸이되고자한다. 2년간의교육과정은전문미용인이되기위한과정으로헤어디자인, 피부미용, 메이크업, 네일과목으로나뉘며, 각분야별로체계적인교육을제공한다.

Thích hợp vá»›i ước muốn nhằm nâng cao chất lượng cuá»™c sống và sinh hoạt tốt hÆ¡n, mang đến vẻ đẹp Ä‘ích thá»±c và trở thành hàng đầu ngay trong việc bồi dưỡng nhân cách để thu hút được tối Ä‘a lượng khách hàng. Khóa Ä‘ào tạo trong 2 năm được chia thành các môn học về móng, makeup, thẩm mỹ da, thiết kế tóc, Ä‘ào tạo má»™t cách có hệ thống theo từng chuyên ngành.

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

미용사면허증, 미용실기교사자격증: Giấy chứng nhận thợ làm tóc, giấy chứng nhận giáo viên thẩm mỹ.

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   미용사면허증, 미용실기교사자격증, 헤어디자이너, 피부미용사, 메이크업아티스트, 스타일리스트, 헤어샵매니져, 미용학원강사, 화장품회사, 화장품회사의교육담당및연구원및피부미용전문가, 미용관련이벤트회사, 네일샵, 발관리샵, 미용재료상, 방송국, 광고회사, 피부과또는성형외과의에스테틱살롱등

Giấy chứng nhận thợ làm tóc, giấy chứng nhận giáo viên thẩm mỹ, thiết kế tóc, thẩm mỹ da, nghệ thuật makeup, stylist, chăm sóc tóc, giáo viên học viện thẩm mỹ, công ty mỹ phẩm, phụ trách Ä‘ào tạo cá»§a công ty mỹ phẩm và viện nghiên cứu, chuyên gia thẩm mỹ da, công ty tổ chức sá»± kiện liên quan đến làm đẹp, nail shop, chăm sóc chân, tài liệu về làm đẹp, Ä‘ài phát thanh truyền hình, công ty quảng cáo, các salon thẩm mỹ chỉnh hình hoặc thẩm mỹ da.

3.사회복지과: Khoa phúc lợi xã há»™i

o   사회복지란인간의존엄성에대한사회적실현을위한가장현실화된제도라는교육철학을배경으로, 다양한이론과실천방법의학습과현장실습으로사회가필요로하는선구적사회복지실천가를양성한다.
이에보육교사과정과레크레이션등의관련자격증취득은물론여성직장콘텐츠를손에잡히도록21세기사회가요구하는실무중심의체계적인교육을제공한다.

Chương trình Ä‘ã được hiện thá»±c hóa nhất cho việc thá»±c hiện mang tính xã há»™i về phẩm chất cá»§a con người mà được gọi là phúc lợi xã há»™i nâng cao phúc lợi cho xã há»™i bằng việc luyện tập, thá»±c tập theo phương pháp thá»±c tế và dá»±a trên lý luận Ä‘a dạng cá»§a nền tảng triết học.

Đào tạo má»™t cách hệ thống trọng tâm về công việc thá»±c tế mà xã há»™i thế ká»· 21 yêu cầu để có trong tay các giấy chứng nhận liên quan đến Ä‘ào tạo chăm sóc trẻ em và giải trí.

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   사회복지사2급, 레크레이션2급: Nhân viên làm việc trong các tổ chức phúc lợi xã há»™i bậc 2, nhân viên làm việc trong các nÆ¡i giải trí bậc 2.

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   - 복지분야: 사회복지관련기관및시설, 어린이집, 노인요양시설: LÄ©nh vá»±c phúc lợi: tổ chức và công trình, nhà trẻ, trung tâm dưỡng lão liên quan đến phúc lợi xã há»™i
- 공무원임용시험을통해사회복지전문공무원직:Công nhân viên chức chuyên làm về phúc lợi xã há»™i thông qua kỳ thi tuyển dụng công nhân viên chức
- 일반기업체: 교수와학교추천등을통해일반회사여직원취업: Công ty thông thường: Nhân viên nữ cá»§a các công ty thông thường Ä‘ang làm việc thông qua sá»± giá»›i thiệu cá»§a giáo sư hoặc trường học.
- ì§„í•™: 학업을지속하기원하는졸업생들은국내대학의인문사회계열분야로편/입학과기타해외유학: Nhập học: Các sinh viên tốt nghiệp muốn tiếp tục học lên cao nữa thì có thể Ä‘i du học nước ngoài theo các chuyên ngành về kế toán, xã há»™i nhân văn giống như các trường đại học trong nước.

4.유아교육과: Khoa giáo dục mầm non

o   영유아를이해하기위해필요한학문적기초를닦고, 이론적철학적기초위에실제유아교육기관에서교육을실시할수있는실무능력을갖춘우수한유아교사양성을목적으로한다. Nhằm hiểu được trẻ thì cái cÆ¡ bản và cần thiết nhất là nền tảng lý thuyết, cÆ¡ sở triết học trong giáo dục mầm non và  năng lá»±c thá»±c hiện trên thá»±c tế cá»§a mà người giáo viên ưu tú tại cÆ¡ sở Ä‘ào tạo mầm non Ä‘ó phải đạt được được.
전공과목, 교양과목, 교직과목등으로구성된다양한교육과정을통해유아교육에대한전반적인이해뿐아니라각영역에대한이론과실습이구체적으로실시된다. Thông qua các khóa Ä‘ào tạo Ä‘a dạng được phân loại thành các môn chuyên ngành, các môn văn hóa, các môn nghiệp vụ sư phạm thì không chỉ đưa đến sá»± hiểu biết toàn diện về giáo dục mầm non mà lý luận và thá»±c hành về má»—i chuyên môn cÅ©ng được thá»±c hiện má»™t cách cụ thể.
또한최신시설의부속유치원, 창작공예실, 기악실, 실기실습실등의공간이있어유야교육기관현장에서요구하는실기를충분히실습해볼수있다. Ngoài ra do có không gian như phòng thá»±c hành, phòng nhạc, phòng thá»§ công, nhà trẻ vá»›i các thiết bị tối tân hiện đại nhất nên có thể thá»±c hành đảm bảo yêu cầu ngay tại cÆ¡ quan tổ chức giáo dục mầm non.

 

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   유치원2급정교사자격증, 실기교사자격증, 보육교사2급자격증: giấy chứng nhận giáo viên mầm non bậc 2, giấy chứng nhận giáo viên thá»±c hành, giấy chứng nhận giáo viên bảo vệ chăm sóc trẻ em bậc 2.

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   사립유치원, 어린이집, 기타여러유아교육관련기관: Nhà trẻ mẫu giáo tư nhân, nhà trẻ, cÆ¡ quan tổ chức liên quan đến giáo dục mầm non khác.

5.항공관광과: Khoa du lịch

o   항공관광의교육목표는세계수준의여성서비스인력(World Class Service Women)을양성하는것이다. Mục tiêu Ä‘ào tạo cá»§a khoa du lịch là nâng cao nhân lá»±c là nữ đạt tiêu chuẩn về dịch vụ cá»§a thế giá»›i.
전문지식을갖추고서비스마인드와체계화된서비스기법으로무장된졸업생들은점점치열해지는취업난을성공적으로극복하고있다. Các sinh viên tốt nghiệp có kiến thức chuyên môn và được trang bị bằng kỹ năng phục vụ má»™t cách có hệ thống vá»›i chất lượng dịch vụ tốt Ä‘ang dần dần thành công trong công việc có tính cạnh tranh cao.
항공관광과는다양한항공사, 여행사와산학협동체제를구축하고있으며, 국제적관광전문가로발전하기위해다양한국내외관련기관과의적극적인연계로활발한교류를진행하고있다. Khoa du lịch được xây dá»±ng

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   항공예약시스템자격증(토파스, 아바커스), 국외여행인솔자자격증, 관광통역안내사자격증, 국내여행안내사자격증, ì‘급처치수료증등: Giấy chứng nhận hệ thống đặt trước vé máy bay (), giấy chứng nhận đại diện du lịch trong và ngoài nước, giấy chứng nhận công ty hướng dẫn thông dịch du lịch.

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   - 항공사: 대한항공, 아시아나항공, 제주항공, 중국동방항공, 카타르항공등: Hãng hàng không: Hãng hàng không Đại Hàn, hãng hàng không Asiana, hãng hàng không Jeju, hãng hàng không phương Đông Trung Quốc, hãng hàng không Qatar.
- 여행사: 하나투아, 모두투어, 롯데관광등: Công ty du lịch: Hana tour, Motu tour, du lịch Lotte
- 면세점: 롯데, 신라, 한국관광공사등: Điểm miá»…n thuế: Lotte, Shilla, công ty du lịch Hàn Quốc
- 기타: 해외취업, 편입학및유학: Các lÄ©nh vá»±c khác: Làm việc tại nước ngoài, du học và học chuyển tiếp

6.세무회계과: Khoa kế toán thuế

o   세무회계과는개교초부터개설되어온전통있는학과로서세무회계라는전문분야에서최고의인재를양성하고자노력하고있다. Khoa kế toán thuế được thành lập từ khi có trường, và Ä‘ang cố gắng nâng cao nhân tài giỏi nhất tại từng chuyên môn .
2009년3월현재총1,924명의졸업생을배출하였으며, 이들은사회각분야에서전문직업인, 공무원, 회계담당자등으로활동하고있다. 세무회계과에는6명전임교수, 3명의겸임교수그리고20명의외래교수들이있으며, 모든교수님들은인성과지성을겸비한21세기전문여성인력을양성하기위해철저한강의준비는물론학생들과보다많은시간을보내고자혼신의노력을하고있다.
Hiện tại tháng 3 năm 2009 có tổng số sinh viên tốt nghiệp 1,924 người, và những người này Ä‘ang giữ chức vụ là nhân viên kế toán thuế, công nhân viên chức, phụ trách kế toán tại từng lÄ©nh vá»±c xã há»™i. Tại khoa kế toán thuế có 6 giáo sư full-time, 3 giáo sư trợ giảng và 20 giáo sư thỉnh giảng, và tất cả các giáo sư Ä‘ang cố gắng dành nhiều thời gian chuẩn bị bài giảng đầy đủ cho các sinh viên nhằm nâng cao nhân lá»±c chuyên môn phục vụ thế ká»· 2, thế ká»· vừa yêu cầu nhân bản vừa có đầy đủ trí tuệ.
한편, 정규수업외에학생들에게보다많은학습기회를제공하기위해공무원준비반, 편입학준비반, 전공관련자격증동아리를운영, 활성화하고있다. Mặt khác, Ä‘ang xây dá»±ng, thành lập các câu lạc bá»™ có năng lá»±c liên quan đến các chuyên ngành, lá»›p chuẩn bị học chuyển đổi, lá»›p chuẩn bị thi viên chức nhằm đưa đến cho sinh viên cÆ¡ há»™i học tập nhiều hÆ¡n ngoài các buổi học chính quy.
이러한노력의결과2008년취업률이경인지역타대학평균을상회하는우수한실적을나타낸바있다. 세무회계과는앞으로도현상황에만족하지않고교수와학생및동문이한몸, 한마음이되어세무회계분야의최고의인재를양성한다는학과의목표를달성하기위해최선의노력을지속할것이다. Tá»· lệ làm việc năm 2008 … Khoa kế toán thuế sau này cÅ©ng không Ä‘áp ứng đủ cho tình hình hiện nay nên tất cả các giáo sư và sinh viên trong khoa cùng đồng lòng đồng sức phải tiếp tục duy trì cố gắng hết mình để đạt được mục tiêu cá»§a khoa đề ra là nâng cao nhân tài trong lÄ©nh vá»±c kế toán thuế.

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   전산세무회계, 세무회계, 기업회계, 재경관리사, 회계관리, 공인회계사, 세무사, 감정평가사, 주택관리사, 물류관리사, ê³µì¸ì¤‘개사등: kế toán xá»­ lý dữ liệu thuế, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, quản lý tài chính, quản lý kế toán, chứng chỉ kế toán, thuế, Ä‘ánh giá thẩm định, quản lý nhà ở, quản lý kho bãi, môi giá»›i bất động sản…

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   - 회계전문자격증취득을통한전문직업인: Nhân viên chuyên môn có chứng chỉ năng lá»±c về kế toán
- 기업의경리담당자, 세무담당자, 비서담당자, 총무담당자: Kế toán doanh nghiệp, kế toán thuế, thư ký, nhân viên quản lý hành chính.
- 세무관련, 일반직전문공무원: nhân viên chuyên trách về thuế, các công việc chung.
- 4년제대학편입후상경계열교직자등: Cán bá»™ giảng dạy giữ lại khoa sau khi học xong 4 năm Đại học.

7.레저스포츠과: Khoa thể thao giải trí

o   레저스포츠과는인격과도덕성을갖춘전인적인인간으로서사회적요구와변화에적절하게대처하는미래지향적사고를갖춘여성스포츠지도자를양성하는것을목표로한 다. Khoa thể thao giải trí vá»›i mục tiêu nâng cao chất lượng cá»§a giáo viên thể dục có đầy đủ cả về nhân cách lẫn đạo đức nghề nghiệp Ä‘áp ứng được vá»›i yêu cầu và biến đổi cá»§a xã há»™i.
특히미래의레저스포츠및여가산업을주도할수있는전문실기교육을통하여사회적요구와변화에적절하게대처하는미래지향적사고를갖춘유능한여성레저생활체육지도 자로교육한다. 이를위하여재학기간중에1인3종목(수영, 볼링, 에어로빅, 골프등)의실기와전공이론을완벽히습득하고관련된자격증을취득한다. Đặc biệt nhờ việc Ä‘ào tạo chuyên môn thá»±c tế có thể làm việc về lÄ©nh vá»±c thể thao giải trí trong tương lai, khoa Ä‘ào tạo … Để làm được việc này thì trong thời gian học lại phải có chứng nhận năng lá»±c liên quan và được Ä‘ào tạo đầy đủ cả về lý thuyết lẫn thá»±c hành 3 môn (bÆ¡i lá»™i, bowling, Erobic, golf).

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   - 3급생활체육지도자자격증(수영, 볼링, 골프, 에어로빅, 헬스등): Giấy chứng nhận giáo viên thể dục bậc 3 (bÆ¡i, bowling, golf, Erobic, thể hình…)
- 2급레크레이션지도자자격증: Giấy chứng nhận giáo viên về các môn giải trí bậc 2
- 경기지도자자격증: Giấy chứng nhận giáo viên luyện thi
- 인명구조자격증: Giấy chứng nhận ….
- 에어로빅지도자자격증: Giấy chứng nhận giáo viên Erobic
- 스쿠버다이빙자격증: Giấy chứng nhận giáo viên
- 스포츠맛사지사자격증: Giấy chứng nhận nhân viên massage thể thao
- 유아체육지도자자격증등: Giấy chứng nhận giáo viên thể dục mầm non

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   생활체육실기지도자, 상업스포츠센터경영관리자, 경영관리책임자, 레크레이션지도자, 에어로빅강사, 수영지도강사, ìš´ë™ì²˜ë°©ì‚¬, 경기지도자, 레크레이션지도자, 스포츠맛사지사, 체력관리사, 유아체육지도사등: Giáo viên thá»±c hành thể dục, người quản lý tại trung tâm thể dục thể thao, người phụ trách quản lý kinh doanh, người Ä‘iều khiển giải trí, giáo viên Erobic, giáo viên bÆ¡i, giáo viên thể dục nhịp Ä‘iệu, người Ä‘iểu khiển các trận đấu, người Ä‘iều khiển giải trí, người dạy massage thể thao, người quản lý thể lá»±c, người dạy thể dục mầm non.

8.영상방송정보과: Khoa thông tin phát thanh truyền hình.

o   최근디지털TV방송, DMB(디지털멀티미디어방송), IPTV 등의등장으로디지털방송영상에대한관심이고조되고있다. Quan tâm đến truyền hình kỹ thuật số như IPTV, DMB (truyền hình kỹ thuật số), truyền hình kỹ thuật số TV hiện đại.
본학과에서는영상방송학개론, 방송기술개론, 카메라촬영기초, 디지털음향제작및편집, 컴퓨터그래픽등을기본과목으로시작하여영상제작, 디지털방송영상편집, 인터넷방송구촉, VJ제작에이르는디지털영상전문가를양성하는것을목표로하며, 특히디지털방송영상제작및편집교육에중점을둔다. Trong khoa chính bắt đầu từ các môn học vÆ¡ bản như lý luận phát thanh truyền hình, lý luận kỹ thuật truyền hình, quay phim cÆ¡ sở, sản xuất và biên tập nhạc kỹ thuật số, đồ họa vi tính… và vá»›i mục tiêu nâng cao chuyên môn về truyền hình kỹ thuật số bao gồm sản xuất hình ảnh, biên tập hình ảnh truyền hình kỹ thuật số, truyền hình internet, sản xuất VJ, bên cạnh Ä‘ó đặt trọng tâm đặc biệt vào việc Ä‘ào tạo biên tập và sản xuất truyền hình kỹ thuật số.

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   영상편집전문인, 디지털영상편집관련자격증, 멀티미디어컨텐츠제작전문가, 그래픽스운용기능사, 컴퓨터활용능력, ì›¹ë””자인기능사, 사무자동화산업기사: Chuyên gia biên tập truyền hình, giấy chứng nhận về biên tập truyền hình kỹ thuật số, chuyên gia sản xuất ná»™i dung, …, năng lá»±c sá»­ dụng máy tính, chuyên gia thiết kế web,

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   주요방송국, 케이블방송국및일반기업체취업: Đài truyền hình chính, Ä‘ài truyền hình cáp và các công ty truyền thông.
- 영상분야: 디지털영상편집업체, 그래픽디자이너: LÄ©nh vá»±c truyền hình: công ty truyền hình kỹ thuật số, thiết kế graphic.
- 방송분야: 방송국보도제작실, 자막편집자, 방송콘텐츠: LÄ©nh vá»±c phát thanh: phòng sản xuất tin tức Ä‘ài truyền hình, biên tập viên, ná»™i dung phát song.
- 사무정보관리: 웹콘텐츠제작업체, 웹사이트관리자, 인터넷창업, 대기업사무직, 컴퓨터교육강사, 은행원, 공무원: Quản lý thông tin: công ty sản xuất ná»™i dung web, quản lý website, sản xuất internet, nhân viên văn phòng trong các công ty lá»›n, giáo viên Ä‘ào tạo tin học, nhân viên ngân hàng, nhân viên công chức.

9.보건의료관리과: Khoa quản lý và chăm sóc sức khỏe

o   우수한보건·ì˜ë£Œì§€ì›ì¸ë ¥ì˜ì–‘성을목표로특화된전공교육과정을개설하고, 소통중심의교수학생관정립, íš¨ìœ¨ì ì‚°·í•™ì—°ê³„체제를구축한다. Mở các khóa học chuyên ngành vá»›i mục tiêu nâng cao nhân lá»±c há»— trợ quản lý và chăm sóc sức khỏe tốt hÆ¡n, và xây dá»±ng hiệu quả giữa
이를통해인간의생명을보호하고개선할수있는기초적인능력을배양한실무형사회인을양성하고자한다. Nâng cao nhận thức xã há»™i bằng các việc làm cụ thể bồi dưỡng năng lá»±c cÆ¡ bản để có thể cải thiện cÅ©ng như bảo vệ tính mạng cá»§a con người.

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   병원코디네이터, 병원행정사, 의료보험평가사, 의무기록사: Điều phối bệnh viện, nhân viên hành chính bệnh viện, nhân viên bảo hiểm y tế, nhân viên ghi chép nhiệm vụ.

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   종합병원, 병·ì˜ì›ì›ë¬´í–‰ì •인력, 병원코디네이터, 의료관광코디네이터, 각종사회복지및요양기관지원인력, ì˜ë£Œë³´í—˜ê´€ë ¨ì‹¬ì‚¬·í‰ê°€ê¸°ê´€ë³´ê±´ì˜ë£Œë¶„야공무원. Bệnh viện tổng hợp, nhân viên hành chính trong các bệnh viện, trung tâm sức khỏe, Ä‘iều phối bệnh viện, nhân viên công chức trong các lÄ©nh vá»±c chăm sóc sức khỏe y tế, cÆ¡ quan Ä‘ánh giá liên quan đến bảo hiểm y tế, nhân viên phúc lợi xã há»™i và trung tâm Ä‘iều dưỡng.

9.      보건환경과: Khoa bảo vệ môi trường

o   경인여자대학의보건환경과는보건및환경기술분야의전문지식과실무능력을갖추도록학습시켜보건산업및환경산업에서활동할수있는전문가를양성하는분야이다. Khoa bảo vệ môi trường cá»§a trường đại học nữ sinh KyungIn lÄ©nh vá»±c công nghệ môi trường và sức khỏe Ä‘ào tạo sinh viên có đủ năng lá»±c thá»±c tế và kiến thức chuyên môn và là má»™t chuyên ngành bồi dưỡng chuyên gia có thể làm việc trong các công ty về sức khỏe và môi trường.
인간의쾌적하고건강한삶을추구하는보건산업과환경산업은21세기유망분야이다. 생활수준의향상에따라보건과환경에대한관심과투자가많아질수록보건및환경분야전문가의전망은밝다. Các công ty về sức khỏe và môi trường

o   취업가능자격증: Giấy chứng nhận năng lá»±c làm việc

o   대기환경산업기사, 수질환경산업기사, 실내환경관리사, 소음진동산업기사, 폐기물처리산업기사: kỹ sư về chống ô nhiá»…m môi trường không khí,  kỹ sư về chống ô nhiá»…m môi trường nước, quản lý môi trường trong phòng làm việc, kỹ sư về chống động đất và tiếng ồn, kỹ sư xá»­ lý chất thải.

o   졸업후진로: Quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp

o   제약회사(의약품품질관리, 의약품분석요원), 보건직및환경공무원, 환경영향평가, 환경기술인,
환경측정업체실험분석, 방지시설업체엔지니어연구소연구요원(보건, 환경), 환경관련R&D 및컨설팅업체

10.아동보육과: Khoa Ä‘ào tạo chăm sóc trẻ em

o   아동보육과에서는현대여성의사회진출증가와핵가족화를인해급증하고있는보육수요에능동적으로대처하기위하여양질의보육서비스를제공할수있는우수한보육교사양성을목적으로한다.

Tại khoa Ä‘ào tạo chăm sóc trẻ em Ä‘ang tiến tá»›i mục tiêu Ä‘ào tạo, bồi dưỡng các cán bá»™ giáo viên giảng dạy ưu tú, có thể cung cấp các dịch vụ giáo dục chất lượng nhằm chá»§ động Ä‘áp ứng nhu cầu giáo dục Ä‘ang tăng nhanh do sá»± gia nhập nhanh chóng vào cá»™ng đồng xã há»™i cá»§a nữ giá»›i  và hiện tượng gia Ä‘ình chỉ gồm 2 thế hệ cha mẹ và con cái.
이를위하여본과에서는아동보육에필요한교육학적기초와전문가적지식을바탕으로윤리적소양과실무능력을강화함으로써확고한교육관을갖춘전문적보육교사를양성하는데있다.

Để làm được Ä‘iều này, khoa Ä‘ã chú trọng năng lá»±c học vấn và khả năng làm việc hợp lý dá»±a trên nền tảng giáo dục học và các kiến thức chuyên môn cần thiết cho việc Ä‘ào tạo trẻ em, thiếu niên, qua Ä‘ó bồi dưỡng giáo viên giảng dạy chuyên môn có quan Ä‘iểm giáo dục, Ä‘ào tạo vững chắc.

o   취업가능자격증– Giấy chứng nhận tư cách có khả năng xin việc làm

o   보육교사2급자격증(보건복지가족부국가공인자격) giấy chứng nhận tư cách giáo viên giảng dạy và Ä‘ào tạo cấp 2 (tư cách chứng nhận quốc gia cá»§a Bá»™ Gia Ä‘ình và pPúc lợi Y tế )

o   졸업후진로– Con đường thăng tiến sau tốt nghiệp

o   국공립어린이집, 사림어린이집등가종어린이집의교사그리고지역아동센터나복지관내방과후교실의교사– Giáo viên cá»§a các trường mầm non dân lập, công lập, quốc lập v.v và giáo viên đứng lá»›p tại các trung tâm thiếu niên địa phương hay trung tâm phúc lợi cá»™ng đồng sau khi kết thúc khóa học.

11.아동미술과– Khoa Mỹ thuật cho thiếu niên

o   교육환경이선진국대열로바뀌어가는현실에서인간성장에초석이마련된다는아동기의정사발달과창의력, 상상력을지도, 개발시키는전인적미술교사를양성하는데큰의미가있으며, 21C 새로운미술교육, 생각하는미술교육의주체로서신선하고과학적인미술프로그램을통해미래의인력을책임질수있는강사를배출시키는데목적이있다.

Vá»›i môi trường học tập được thay đổi như tại các nước tiên tiến, khoa Ä‘ào tạo, bồi dưỡng những giáo viên mỹ thuật hoàn hảo có thể giúp phát triển mối quan hệ giữa những người khác giá»›i trong giai Ä‘oạn thiếu niên và hướng dẫn, chỉ đạo và phát triển sức sáng tạo, trí tư

Hỗ trợ trực tuyến

0243-793-8268 0243-793-8268

Phòng Đào Tạo - 046-680-0529
    

Phòng Tư Vấn - 043-793-8268
    

Thống kê truy cập